quy tụ

Học thuật
Thân thiện
quy tụ

Mọi người quy tụ lại trong công viên để xem buổi hòa nhạc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tập hợp, nhóm họp lại một nơi: Chỉ hành động nhiều người, nhiều vật từ các nơi khác nhau cùng đến hoặc được đưa về một địa điểm, một tổ chức chung.
    • Thu hút tập hợp lại: Thường dùng để nói về việc thu hút những cá nhân tài năng, phẩm chất hoặc cùng chung mục đích về một nơi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Lễ hội đã quy tụ đông đảo người dân từ khắp nơi trong vùng. (Nhiều người từ các nơi khác nhau trong vùng đã cùng tập trung về lễ hội.)
    • Công ty mới thành lập đang cố gắng quy tụ những nhân tài hàng đầu. (Công ty đang cố gắng thu hút tập hợp những người giỏi nhất.)
    • Tình yêu nghệ thuật đã quy tụ họ lại với nhau. (Họ được tập hợp lại với nhau bởi tình yêu chung dành cho nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quy tụ nhân tài": Thu hút tập hợp những người tài năng.

    • Trường đại học này sức hút lớn, có thể quy tụ nhân tài từ khắp nơi. (Ngôi trường này khả năng thu hút người tài từ nhiều nơi.)
  • "Quy tụ đầy đủ": Tập hợp một cách toàn vẹn, không thiếu sót.

    • Buổi họp mặt gia đình lần này quy tụ đầy đủ các thành viên. (Tất cả các thành viên trong gia đình đều mặt đầy đủ trong buổi họp mặt này.)
Biến thể từ gần giống
  • Tập hợp (động từ): Gom lại, nhóm lại thành một khối, một nhóm. (Nhấn mạnh hành động gom nhóm hơn sự thu hút từ nhiều nguồn).
  • Tụ họp (động từ): Tập trung lại một chỗ, thường để gặp gỡ, vui chơi. (Mang sắc thái thân mật, quy mô thường nhỏ hơn).
  • Hội tụ (động từ): Tập trung về một điểm, một nơi. (Thường dùng cho các luồng, các yếu tố trừu tượng như tư tưởng, ánh sáng; trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Tập trung: Dồn lại, hướng vào một điểm.
  • Tụ tập: Tập hợp đông người lại một nơi (có thể mang nghĩa trung tính hoặc hơi tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Phân tán: Chia ra, làm cho rời rạc, tản mát ra nhiều nơi.
  • Giải tán: Cho phép hoặc buộc một nhóm người tách ra, không tập hợp nữa.
Thành ngữ liên quan
  • "Anh hùng quy tụ": Thường dùng để miêu tả nơi tập hợp của nhiều người tài giỏi, xuất chúng.
    • Cuộc thi này thực sự một sân chơi nơi anh hùng quy tụ. (Cuộc thi này nơi nhiều người tài giỏi cùng tham gia.)
quy tụ

Mọi người quy tụ lại trong công viên để xem buổi hòa nhạc.

  1. Nhóm họp lại một nơi.

Từ chứa "quy tụ"